玉工

yù gōng ngọc công

Hán Việt: ngọc công · Pinyin: yù gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 琢磨玉石的工匠。《三國演義》第六回:「秦二十六年,令玉工琢為璽,李斯解之,果得玉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雕琢玉石的工人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.雕琢玉石的工人。