玉帛

yù bó ngọc bạch

Hán Việt: ngọc bạch · Pinyin: yù bó

Tổng quan

gọc và lụa trắng, chỉ sự đẹp, quý. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Áng năm mây bày ngọc bạch đôi hàng, thảo mộc thảy ca công Thang Vũ«. ngọc bạch ngọc bạch ☆Ngọc và lụa trắng, chỉ sự đẹp, quý. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Áng năm mây bày ngọc bạch đôi hàng, thảo mộc thảy ca công Thang Vũ«. ngọc và tơ lụa (dùng làm lễ vật hay tặng phẩm giữa các nước thời xưa.)…

Cấu tạo: (ngọc) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọc và lụa trắng, chỉ sự đẹp, quý. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Áng năm mây bày ngọc bạch đôi hàng, thảo mộc thảy ca công Thang Vũ«. ngọc bạch ngọc bạch ☆Ngọc và lụa trắng, chỉ sự đẹp, quý. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Áng năm mây bày ngọ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.玉器和絲織品。都是古代名貴的物品,可用為諸侯朝聘或嫁娶行聘、祭祀的物品。《論語.陽貨》:「禮云禮云,玉帛云乎哉?」三國魏.曹植〈美女篇〉:「媒氏何所營?玉帛不時安。」 2.泛稱財物。《左傳.僖公二十三年》:「子女玉帛,則君有之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时国与国间交际时用作礼物的玉器和丝织品:化干戈为~。

Eng

  • Cihui 玉帛 yùbó n. <wr./hist.> 1. gems and silk (as state gifts) 2. friendship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

财宝