玉帶

yù dài ngọc đái

Hán Việt: ngọc đái · Pinyin: yù dài

Tổng quan

ngọc đái: đai ngọc/ngọc đới

Cấu tạo: (ngọc) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọc đái: đai ngọc/ngọc đới
  • Cihui ái đai của quan, có đính hạt ngọc. ngọc đái ngọc đái ☆Cái đai của quan, có đính hạt ngọc. đai ngọc; ngọc đới; ngọc đái。古代官員所用的玉飾腰帶。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時達官貴人所服以玉為飾的腰帶。《新唐書.卷一七一.李光進傳》:「帝御通化門臨送,賜珍器、良馬、玉帶。」 2.河川名。河北省大清河流至新鎮縣界,稱為「玉帶河」。

Eng

  • Cihui 玉帶 yùdài* n. jade-studded belt