玉手

yù shǒu ngọc thủ

Hán Việt: ngọc thủ · Pinyin: yù shǒu

Tổng quan

đôi tay trắng như ngọc ay ngọc, chỉ tay người con gái đẹp. ngọc thủ ngọc thủ ☆Tay ngọc, chỉ tay người con gái đẹp.

Cấu tạo: (ngọc) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đôi tay trắng như ngọc ay ngọc, chỉ tay người con gái đẹp. ngọc thủ ngọc thủ ☆Tay ngọc, chỉ tay người con gái đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容手潔白如玉,多指女性。三國魏.曹植〈妾薄命行〉:「攜玉手,喜同車。」《儒林外史》第四二回:「在燈燭影裡,擎著那纖纖玉手,只管勸湯大爺喫酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洁白如玉的手; 为对友人之手的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.洁白如玉的手。 2.为对友人之手的敬称。

Eng

  • CC-CEDICT lily-white hands
  • Cihui lily-white hands