玉斗 ngọc đẩu Hán Việt: ngọc đẩu Tổng quan Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 斗 (đẩu)Hán Việtngọc đẩuCấu tạo玉 + 斗 · ngọc + đẩu nghĩa thành phần: ngọc + đẩu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.玉製的酒器。《史記.卷七.項羽本紀》:「玉斗一雙,欲與亞父。」 2.文人對北斗七星的美稱。唐.李白〈秋夜宿龍門香山寺〉詩:「玉斗橫網戶,銀河耿花宮。」