玉杯

yù bēi ngọc bôi

Hán Việt: ngọc bôi · Pinyin: yù bēi

Tổng quan

hén uống rượu bằng ngọc. Chỉ chén rượu. ngọc bôi ngọc bôi ☆Chén uống rượu bằng ngọc. Chỉ chén rượu.

Cấu tạo: (ngọc) + (bôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hén uống rượu bằng ngọc. Chỉ chén rượu. ngọc bôi ngọc bôi ☆Chén uống rượu bằng ngọc. Chỉ chén rượu.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"玉梘"。亦作"玉杯"; 玉制的杯或杯的美称; 《汉书.董仲舒传》"说《春秋》事得失,《闻举》﹑《玉杯》﹑《蕃露》﹑《清明》﹑《竹林》之属,复数十篇。"颜师古注"皆其所著书名也。"后因泛称重要著作为"玉杯"; 牡丹的一种。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"玉梘"。亦作"玉杯"。 2.玉制的杯或杯的美称。 3.《汉书.董仲舒传》"说《春秋》事得失,《闻举》﹑《玉杯》﹑《蕃露》﹑《清明》﹑《竹林》之属,复数十篇。"颜师古注"皆其所著书名也。"后因泛称重要著作为"玉杯"。 4.牡丹的一种。

Eng

  • Cihui 玉杯 ùbēi n. jade cup M:ge/²zhī

ja

  • JMdict jade cup