玉枕

yù zhěn ngọc chẩm

Hán Việt: ngọc chẩm · Pinyin: yù zhěn

Tổng quan

ái gối ngọc, chỉ cái gối đẹp, quý. Cái xương ót. ngọc chẩm ngọc chẩm ☆Cái gối ngọc, chỉ cái gối đẹp, quý. Cái xương ót.

Cấu tạo: (ngọc) + (chẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái gối ngọc, chỉ cái gối đẹp, quý. Cái xương ót. ngọc chẩm ngọc chẩm ☆Cái gối ngọc, chỉ cái gối đẹp, quý. Cái xương ót.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飾玉的枕頭,或作為枕頭的美稱。唐.胡曾〈車遙遙〉詩:「玉枕夜殘魚信絕,金鈿秋盡雁書遙。」 2.相術上指腦後骨隆起的部分。《舊唐書.卷一九一.方伎傳.袁天綱傳》:「君額上伏犀貫玉枕,輔角又成,必於梁、益州大樹功業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.玉制或玉饰的枕头。亦用作瓷枕﹑石枕的美称。 2.指玉枕骨。 3.见"玉枕穴"。