玉柱
ngọc trụ
Hán Việt: ngọc trụ · Pinyin: yù zhù
Tổng quan
ột nhà bằng ngọc, chỉ nhà cửa sang trọng — Một tên chỉ ngón tay giữa. ngọc trụ ngọc trụ ☆Cột nhà bằng ngọc, chỉ nhà cửa sang trọng — Một tên chỉ ngón tay giữa.
Nghĩa
Việt
- Cihui ột nhà bằng ngọc, chỉ nhà cửa sang trọng — Một tên chỉ ngón tay giữa. ngọc trụ ngọc trụ ☆Cột nhà bằng ngọc, chỉ nhà cửa sang trọng — Một tên chỉ ngón tay giữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.箏瑟等樂器上玉質的繫弦柱。《文選.江淹.別賦》:「掩金觴而誰御,橫玉柱而霑軾。」 2.對石柱的美稱。唐.杜甫〈朝享太廟賦〉:「升降之際,玉柱生芝。」 3.中指的別稱。參見「中指」條。《全唐詩.卷八七九.酒令.招手令》:「以鉤戟差玉柱之旁,潛虯闊玉柱三分。」 4.額上隆起的筋肉。 5.傳說中,修道者死後鼻腔所流出如柱狀的分泌物。《聊齋志異.卷七.羅祖》:「更數日而往,則玉柱下垂,坐化已久。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 石柱的美称; 玉制的弦柱。亦指代琴﹑瑟﹑筝等弦乐器; 指额上隆起的筋肉; 筷子的美称; 指修道者死后鼻腔分泌物。据说这是成道的征象; 中指的别称; 山药的别名; 馒头的别名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.石柱的美称。 2.玉制的弦柱。亦指代琴﹑瑟﹑筝等弦乐器。 3.指额上隆起的筋肉。 4.筷子的美称。 5.指修道者死后鼻腔分泌物。据说这是成道的征象。 6.中指的别称。 7.山药的别名。 8.馒头的别名。