玉泉

yù quán ngọc tuyền

Hán Việt: ngọc tuyền · Pinyin: yù quán

Tổng quan

quận Ngọc Tuyền của thành phố Hohhot 呼和浩特市, Nội Mông | ngọc bích (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) ngọc tuyền (寺名)寺名。天台智者所居。智者別傳曰:「於當陽縣玉泉山,而立精舍。蒙勅賜額,號為一音,重改為玉泉。其地本來荒險,神獸蛇暴。」止觀一上曰:「於荊州玉泉寺一夏敷揚。」☸

Cấu tạo: (ngọc) + (tuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Ngọc Tuyền của thành phố Hohhot 呼和浩特市, Nội Mông | ngọc bích (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) ngọc tuyền (寺名)寺名。天台智者所居。智者別傳曰:「於當陽縣玉泉山,而立精舍。蒙勅賜額,號為一音,重改為玉泉。其地本來荒險,神獸蛇暴。」止觀一上曰:「於荊州玉泉寺一夏敷揚。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舌下津液。宋.黃休復《茅亭客話.卷一○.杜大舉》:「服玉泉法,去三尸,堅齒髮,除百病。玉泉者,舌下兩脈津液是也。」 2.一種墨。金.元好問〈賦南中楊生玉泉墨〉詩:「萬灶玄珠一唾輕,客卿新以玉泉名。」 3.河川名:(1) 出北平西北玉泉山下,也稱為「玉河」、「御河」。(2) 在福建省長汀縣東,流為瀑布,其地產茶,號「玉泉茶」。 4.泉水之美稱。其處有三:(1)在浙江西清蓮寺中。(2)在陝西華陰南華山上。(3)在河南,即玉川井。

Eng

  • CC-CEDICT see 玉泉區|玉泉区[Yu4 quan2 Qu1]
  • CC-CEDICT nephrite (used in TCM)
  • Cihui see 玉泉區|玉泉区