玉照

yù zhào ngọc chiếu

Hán Việt: ngọc chiếu · Pinyin: yù zhào

Tổng quan

ấm ảnh đẹp như ngọc, tiếng gọi tấm ảnh chụp chân dung người khác. ngọc chiếu ngọc chiếu ☆Tấm ảnh đẹp như ngọc, tiếng gọi tấm ảnh chụp chân dung người khác. ảnh ngọc (cách nói lịch sự về bức ảnh của người khác.)。敬辭,稱別人的照片。

Cấu tạo: (ngọc) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm ảnh đẹp như ngọc, tiếng gọi tấm ảnh chụp chân dung người khác. ngọc chiếu ngọc chiếu ☆Tấm ảnh đẹp như ngọc, tiếng gọi tấm ảnh chụp chân dung người khác. ảnh ngọc (cách nói lịch sự về bức ảnh của người khác.)。敬辭,稱別人的照片。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.如玉一般晶瑩耀眼。南朝梁.簡文帝〈玄圃園講頌序〉:「搦管摛章,既便娟錦縟,清談論辯,亦參差玉照。」 2.尊稱別人的照片。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玉光照耀。形容华美; 镜的异名; 对人照片的敬称; 宋张閏堂名。以其堂周围皆种梅,皎洁辉映,夜如对月,因名。张有《玉照堂词集》。其《满江红·小圃玉照堂赏梅呈洪景卢内翰》词云"玉照梅开,三百树,香云同色。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玉光照耀。形容华美。 2.镜的异名。 3.对人照片的敬称。 4.宋张閏堂名。以其堂周围皆种梅,皎洁辉映,夜如对月,因名。张有《玉照堂词集》。其《满江红·小圃玉照堂赏梅呈洪景卢内翰》词云"玉照梅开,三百树,香云同色。"

Eng

  • Cihui 玉照 yùzhào n. your photo