玉玺

yù xǐngọc tỉ

Hán Việt: ngọc tỉ · Pinyin: yù xǐ

Tổng quan

ngọc tỉ; ấn ngọc; ấn vua

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.专指皇帝的玉印。始于秦。据汉蔡邕《独断》载"天子玺以玉螭虎纽。古者尊卑共之……秦以来,天子独以印称玺,又独以玉,群臣莫敢用名。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

君主的印信,用美玉刻成。唐.李商隱〈隋宮〉詩:「玉璽不緣歸日角,錦帆應是到天涯。」《三國演義》第六回:「啟視之,乃一玉璽,方圓四寸,上鐫五龍交紐; ……上有篆文八字云:『受命於天,既壽永昌。』」

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 璽 (tỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọc tỷ: ngọc tỉ/ấn ngọc/ấn vua
  • Tần suất từ ngọc tỉ; ấn ngọc; ấn vua; ngọc tỉ/ngọc tỷ: ngọc tỷ/ngọc tỉ/ấn ngọc/ấn vua
  • Biên soạn 玉璽 yùxǐ n. imperial jade seal M:¹kē

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.专指皇帝的玉印。始于秦。据汉蔡邕《独断》载"天子玺以玉螭虎纽。古者尊卑共之……秦以来,天子独以印称玺,又独以玉,群臣莫敢用名。"

Eng

  • Cihui 玉璽 yùxǐ n. imperial jade seal M:¹kē
  • Tần suất từ 玉璽 yùxǐ n. imperial jade seal M:¹kē

Đức

  • Handedict kaiserliches Jadesiegel

Từ liên quan

Gần nghĩa

玉乳 · 玉井 · 玉人 · 玉体 · 玉佛 · 玉佩 · 玉兔 · 玉兰