玉珮 ngọc bội Hán Việt: ngọc bội Tổng quan Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 珮 (bội)Hán Việtngọc bộiCấu tạo玉 + 珮 · ngọc + bội nghĩa thành phần: ngọc + bội Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種玉製裝飾品。通常呈扁平狀,繫掛在衣帶、帽沿或用作項鍊的墜子。如:「他身上的玉珮是傳家之寶,意義非凡。」元.楊訥《劉行首》第三折:「則見他玉珮狼籍,翠鈿零落,雲髻歪斜。」