珮
bội
Hán Việt: bội · Pinyin: pèi
Tổng quan
đồ trang sức đeo ở thắt lưng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pèi |
|---|---|
| Hán Việt | bội |
| Quảng Đông | pui3 |
| Mân Nam | puè |
| Nhật Bản | OBIDAMA |
| Hàn Quốc | 패 |
| Chú âm | ㄆㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | buaih |
| Phản thiết | 蒲昧切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {bội} [佩].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 玉佩。通「佩」。《文選.江淹.雜體詩.謝法曹》:「雜珮雖可贈,疏華竟無陳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同佩”。 珮pèi ⒈〈古〉系在衣带上的装饰品,又特指此装饰品上的玉~带。解~欲西去。
Eng
- CC-CEDICT girdle ornaments
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】蒲昧切【韻會】蒲妹切【正韻】步昧切,𠀤音佩。【玉篇】玉珮也。本作佩。或从玉。【廣韻】玉之帶也。三禮圖,凡玉佩上有雙衡,衡長五寸,博一寸,下有雙璜,璜徑三寸,衝牙𧓍珠,以納其閒,上下爲衡,半璧爲璜,璜中橫以衝牙,以蒼珠爲瑀。互詳人部佩字註。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𤧑 · 佩