玉璞

yù púngọc phác

Hán Việt: ngọc phác · Pinyin: yù pú

Tổng quan

đá có chứa ngọc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.未经琢磨的玉石。 2.比喻怀才不遇的人。

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 璞 (phác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọc chưa được mài dũa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.未经琢磨的玉石。 2.比喻怀才不遇的人。

Eng

  • Cihui stone containing jade; uncut jade

Từ liên quan

Gần nghĩa

玉乳 · 玉井 · 玉人 · 玉体 · 玉佛 · 玉佩 · 玉兔 · 玉兰