玉皇

yù huáng ngọc hoàng

Hán Việt: ngọc hoàng · Pinyin: yù huáng

Tổng quan

Ngọc Hoàng (trong Đạo giáo) hỉ trời (tiếng của các đạo gia thời xưa). Cũng gọi là Ngọc hoàng Thượng đế. ngọc hoàng ngọc hoàng ☆Chỉ trời (tiếng của các đạo gia thời xưa). Cũng gọi là Ngọc hoàng Thượng đế.

Cấu tạo: (ngọc) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ngọc Hoàng (trong Đạo giáo) hỉ trời (tiếng của các đạo gia thời xưa). Cũng gọi là Ngọc hoàng Thượng đế. ngọc hoàng ngọc hoàng ☆Chỉ trời (tiếng của các đạo gia thời xưa). Cũng gọi là Ngọc hoàng Thượng đế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.玉皇大帝的簡稱。參見「玉皇大帝」條。唐.李白〈贈別舍人弟臺卿之江南〉詩:「入洞過天地,登真朝玉皇。」《紅樓夢》第三九回:「你這樣虔心,原本你該絕後的,如今奏了玉皇,給你個孫子。」 2.古代稱皇帝為「玉皇」。唐.溫庭筠〈彈箏人〉詩:「天寶年中事玉皇,曾將新曲教寧王。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称玉帝”或玉皇大帝”。道教祀奉的地位最高、职权最大的天神。据称原为光严妙乐国王子,后舍弃王位,在普明香严山中学道成仙。相传他总管三界(上、中、下)和十方(四维、四方、上下)、四生(胎生、卵生、湿生、化生)、六道(天、人、魔、地狱、畜生、饿鬼)的一切祸福。道教以每年夏历正月九日为玉皇圣诞日。

Eng

  • CC-CEDICT Jade Emperor (in Taoism)
  • Cihui Jade Emperor (in Taoism)