玉真

yù zhēn ngọc chân

Hán Việt: ngọc chân · Pinyin: yù zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (chân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仙人。唐.曹唐〈劉阮再到天台不復見仙子〉詩:「再到天台訪玉真,青苔白石已成塵。」 2.借指美人或所戀的人。宋.歐陽修〈玉樓春.池塘水綠春微暖〉詞:「池塘水綠春微暖,記得玉真初見面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓仙人; 特指仙女; 指杨贵妃; 泛指美人; 花名。瑞圣花的一种。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓仙人。 2.特指仙女。 3.指杨贵妃。 4.泛指美人。 5.花名。瑞圣花的一种。