玉石

yù shí ngọc thạch

Hán Việt: ngọc thạch · Pinyin: yù shí

Tổng quan

ngọc | ngọc và đá | (ví von) tốt và xấu gọc và đá, ý so sánh cái cao quý và cái thấp hèn — Thứ đá quý, giống như ngọc. ngọc thạch ngọc thạch ☆Ngọc và đá, ý so sánh cái cao quý và cái thấp hèn — Thứ đá quý, giống như ngọc.

Cấu tạo: (ngọc) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọc | ngọc và đá | (ví von) tốt và xấu gọc và đá, ý so sánh cái cao quý và cái thấp hèn — Thứ đá quý, giống như ngọc. ngọc thạch ngọc thạch ☆Ngọc và đá, ý so sánh cái cao quý và cái thấp hèn — Thứ đá quý, giống như ngọc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.玉和石頭。比喻好與壞、賢與愚。《楚辭.劉向.九歎.惜賢》:「遊蘭皋與蕙林兮,睨玉石之嵾嵯。」唐.楊烱〈和劉長史答十九兄〉詩:「居然混玉石,直置保松筠。」 2.玉。《漢書.卷六七.楊王孫傳》:「裹以幣帛,鬲以棺槨,支體絡束,口含玉石。」 3.美麗的石頭。唐.韓愈〈祭湘君夫人文〉:「將求玉石,仍刻舊文,因銘其陰,以大振顯君夫人之威神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玉与石头。比喻好与坏﹑贤与愚; 未经雕琢之玉; 指玉; 美石。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玉与石头。比喻好与坏﹑贤与愚。 2.未经雕琢之玉。 3.指玉。 4.美石。

Eng

  • CC-CEDICT jade|jade and stone|(fig.) the good and the bad
  • Cihui jade; jade and stone; (fig.) the good and the bad

ja

  • JMdict gems and stones|wheat and chaff|wheat and tares|good and bad
  • JMdict pebble|round stone|boulder