玉磬

yù qìngngọc khánh

Hán Việt: ngọc khánh · Pinyin: yù qìng

Tổng quan

Cái khánh bằng ngọc. Khánh là một thứ nhạc khí thời xưa, gõ lên làm nhịp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代石制乐器名。 2.佛寺中召集僧众所用的法器的美称。 3.古琴名。见宋苏轼《十二琴铭》。 4.山茶的一种。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

樂器名,打擊樂器,玉石製的古樂器。《禮記.明堂位》:「拊搏、玉磬、揩擊、大琴、大瑟、中琴、小瑟四代之樂器也。」

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 磬 (khánh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khánh ngọc
  • Tần suất từ Cái khánh bằng ngọc. Khánh là một thứ nhạc khí thời xưa, gõ lên làm nhịp
  • Biên soạn ancient musical instrument M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,打擊樂器,玉石製的古樂器。《禮記.明堂位》:「拊搏、玉磬、揩擊、大琴、大瑟、中琴、小瑟四代之樂器也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代石制乐器名。 2.佛寺中召集僧众所用的法器的美称。 3.古琴名。见宋苏轼《十二琴铭》。 4.山茶的一种。

Eng

  • Cihui 玉磬 ùqìng n. ancient musical instrument M:ge/²zhī
  • Tần suất từ n. ancient musical instrument M:ge/²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

玉乳 · 玉井 · 玉人 · 玉体 · 玉佛 · 玉佩 · 玉兔 · 玉兰