玉磬
ngọc khánh
Hán Việt: ngọc khánh · Pinyin: yù qìng
Tổng quan
ái khánh bằng ngọc. Khánh là một thứ nhạc khí thời xưa, gõ lên làm nhịp. ngọc khánh ngọc khánh ☆Cái khánh bằng ngọc. Khánh là một thứ nhạc khí thời xưa, gõ lên làm nhịp.
Nghĩa
Việt
- Cihui ái khánh bằng ngọc. Khánh là một thứ nhạc khí thời xưa, gõ lên làm nhịp. ngọc khánh ngọc khánh ☆Cái khánh bằng ngọc. Khánh là một thứ nhạc khí thời xưa, gõ lên làm nhịp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,打擊樂器,玉石製的古樂器。《禮記.明堂位》:「拊搏、玉磬、揩擊、大琴、大瑟、中琴、小瑟四代之樂器也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代石制乐器名; 佛寺中召集僧众所用的法器的美称; 古琴名。见宋苏轼《十二琴铭》; 山茶的一种。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代石制乐器名。 2.佛寺中召集僧众所用的法器的美称。 3.古琴名。见宋苏轼《十二琴铭》。 4.山茶的一种。
Eng
- Cihui 玉磬 ùqìng n. ancient musical instrument M:ge/²zhī