玉管

yù guǎn ngọc quản

Hán Việt: ngọc quản · Pinyin: yù guǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (quản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂器名。也作「玉琯」。參見「玉琯」條。 2.玉製筆管。隋.薛道衡〈詠苔紙〉詩:「今來承玉管,布字改銀鉤。」 3.竹的美稱。唐.韓琮〈風〉詩:「涼飛玉管來秦甸,暗裡花枝入楚宮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"玉管"。