玉篇

yù piān ngọc thiên

Hán Việt: ngọc thiên · Pinyin: yù piān

Tổng quan

Ngọc Thiên, từ điển Trung Quốc do Cố Dã Vương 顧野王|顾野王 biên soạn vào thế kỷ 6 sau Công nguyên

Cấu tạo: (ngọc) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ngọc Thiên, từ điển Trung Quốc do Cố Dã Vương 顧野王|顾野王 biên soạn vào thế kỷ 6 sau Công nguyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。南朝梁顧野王撰,三十卷。仿說文解字體例,分五百四十二部,講文字訓詁,疏隸變之流。唐孫強增加字數,宋陳彭年、吳銳、邱雍等又重修,今所傳本,已非顧氏原書。清黎庶昌出使日本,得唐寫本四卷,注文甚詳,未經增刪。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 字书名。南朝梁顾野王撰,凡三十卷; 泛指字书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.字书名。南朝梁顾野王撰,凡三十卷。 2.泛指字书。

Eng

  • CC-CEDICT Yupian, Chinese dictionary compiled by Gu Yewang 顧野王|顾野王[Gu4 Ye3 wang2] in 6th century AD
  • Cihui Yupian, Chinese dictionary compiled by Gu Yewang 顧野王|顾野王 in 6th century AD