piān thiên

Hán Việt: thiên · Pinyin: piān

Tổng quan

thiên thiên sách [Eng: chapter, section, essay, article]

篇什 · 篇子 · 篇幅 · 篇目 · 篇章 · 篇聚 · 篇韵 · 篇頁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiān
Hán Việtthiên
Quảng Đôngpin1
Mân Namphian
Nhật BảnMAKI
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổphjen
Baxter-Sagartpʰe[n]
Hán ngữ Thượng cổpʰe[n]
Phản thiết紕連切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thiên. Phàm một bài văn đoạn sách nào mà có đầu có đuôi đều gọi là {thiên}. Như sách Luận ngữ [論語] có hai mươi {thiên}. Một bài thơ cũng gọi là một {thiên}.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiên Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiên Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.書籍、簡冊。《說文解字.竹部》:「篇,書也。」清.段玉裁.注:「書,箸也,箸於簡牘者也,亦謂之篇。古曰篇,漢人亦曰卷。」南朝齊.謝朓〈酬德賦〉:「登金華以問道,得石室之名篇。」 2.首尾完整的文章。如:「通篇及義」。唐.韓愈〈送靈師〉詩:「少小涉書史,早能綴文篇。」 3.量詞。計算文章或詩作的單位。如:「一篇論文」、「詩三百篇」。《三國志.卷二一.魏書.王粲傳》:「著詩、賦、論、議、垂六十篇。」唐.杜甫〈飲中八僊歌〉:「李白一斗詩百篇,長安市上酒家眠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篇〈名〉 (形声。从竹,扁声。本义竹简) 同本义;简册。古代文章写在竹简上,为保持前后完整,用绳子或皮条编集在一起称为篇” 篇,书也。…谓书于简册可编者也。--《说文》 著文为篇。--《论衡·书说》 著之于篇。--《汉书·公孙宏传》 故事绝于常篇。--《游天台山赋》 又如篇翰(篇章;篇简);篇卷(指书籍);篇册(犹书籍);篇典(典籍);篇秩(书籍的篇卷);篇次(谓书籍中篇章的顺序) 特指诗歌、辞赋等文艺著作 管仲相齐,造《轻重》之篇。--《论衡·案书》 一篇之中三致志焉。--《史记·屈原贾生列传》 篇piān ⒈首尾完整的文章著作短~小说。长~巨著。 ⒉…

Eng

  • CC-CEDICT sheet|piece of writing|bound set of bamboo slips used for record keeping (old)|classifier for written items: chapter, article

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】芳連切【集韻】【韻會】紕延切【正韻】紕連切,𠀤音偏。【正韻】𥳑成章也。【前漢·武帝紀】元光元年,詔賢良咸以書對,著之於篇。【詩·關雎疏】篇,徧也。出情鋪事,明而徧也。 又【說文】關西謂榜曰篇,笞掠也。 又竹名。【詩·衞風】綠竹猗猗。【傳】篇竹也。【疏】似小藜,赤莖節,好生道旁,可食。 又山名。【山海經】洞庭山之首曰篇遇之山。 又姓。【韻會】周大夫史篇之後。 又【字彙補】同翩。古文《易》:篇篇不富,以其鄰。陸氏曰:輕舉貌。 又叶批笭切。【道藏歌】白帝行炁道當新,名書紫府得其篇,西龜定錄位眞人。

Thuyết Văn

書也。 一曰關西謂榜篇。 从竹。扁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

書、箸也。箸於𥳑牘者也。亦謂之篇。古曰篇。漢人亦曰卷。卷者、縑帛可捲也。 榜所以輔弓弩者。此其引伸之義。今之榜頟標榜是也。關西謂之篇、則同扁。 芳連切。古音在十二部。

【篇】 (thiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 扁 (biển) Phiên thiết: Phương liên thiết Thượng tự: 芳 (phương) | Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iên' Suy luận: phiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thư (Sách.) vậy。 Một thuyết khác quan (Đóng. Như {môn tuy t) tây (Phương tây.) gọi là bảng (Chèo thuyền lên…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 萹