玉簫
ngọc tiêu
Hán Việt: ngọc tiêu · Pinyin: yù xiāo
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ng sáo bằng ngọc, ống sáo quý. ngọc tiêu ngọc tiêu ☆Ống sáo bằng ngọc, ống sáo quý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種樂器,為玉製的簫。《儒林外史》第四一回:「那河裡燈火闌珊,笙歌漸歇,耳邊忽聽得玉簫一聲。」
Eng
- Cihui 玉簫 ùxiāo n. jade flute M:⁴zhī