玉粒
ngọc lạp
Hán Việt: ngọc lạp · Pinyin: yù lì
Tổng quan
ạt ngọc, chỉ hạt gạo (vì rất quý). ngọc lạp ngọc lạp ☆Hạt ngọc, chỉ hạt gạo (vì rất quý).
Nghĩa
Việt
- Cihui ạt ngọc, chỉ hạt gạo (vì rất quý). ngọc lạp ngọc lạp ☆Hạt ngọc, chỉ hạt gạo (vì rất quý).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.米粒。宋.蘇軾〈清遠舟中寄耘老〉詩:「今年玉粒賤如水,青銅欲買囊已虛。」 2.仙丹。南朝陳.徐陵〈天台山館徐則法師碑〉:「玉粒雖軟,金膏未鎔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指米﹑粟; 犹玉散。指仙药。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指米﹑粟。 2.犹玉散。指仙药。
Eng
- Cihui 玉粒 yùlì n. 1. grains 2. grains of jade