玉翦 ngọc tiễn Hán Việt: ngọc tiễn Tổng quan Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 翦 (tiễn)Hán Việtngọc tiễnCấu tạo玉 + 翦 · ngọc + tiễn nghĩa thành phần: ngọc + tiễn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.精心裁剪。比喻美好。宋.吳文英〈漢宮春.名壓年芳〉詞:「逋山傍鶯繫馬,玉翦新辭。」 2.因燕尾雙叉如剪,故以玉翦代稱燕子。清.張景祁〈雙雙燕.玳梁對語〉詞:「漫約催歸伴侶,看玉翦將飛還往。」