玉虛

yù xū ngọc hư

Hán Việt: ngọc hư · Pinyin: yù xū

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (hư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神仙所居住的地方。北周.庾信〈道士步虛詞〉一○首之六:「寂絕乘丹氣,玄明上玉虛。」 2.比喻超凡的境界。宋.楊萬里〈雪晴〉詩:「何須師鮑謝,詩在玉虛中。」

Eng

  • Cihui 玉虛 ùxū p.w. fairyland