玉蟬
ngọc thiền
Hán Việt: ngọc thiền · Pinyin: yù chán
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蝉鬓的美称; 首饰; 指冠饰。即貂蝉; 植物名。即石蝉花。以其花似蝉,故名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.蝉鬓的美称。 2.首饰。 3.指冠饰。即貂蝉。 4.植物名。即石蝉花。以其花似蝉,故名。
Eng
- Cihui 玉蟬 yùchán n. <bot.> Japanese iris