chán thiền

Hán Việt: thiền · Pinyin: chán

Tổng quan

con ve sầu

蟬蜕 · 蚱蟬 · 蚹蟬 · 軟枝黃蟬 · 金蟬脫殼 · 蟬佩 · 蟬冕 · 蟬冠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchán
Hán Việtthiền
Quảng Đôngsim4
Mân Namsiân
Nhật BảnSEMI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổzjen
Baxter-Sagart[d]a[r]
Hán ngữ Thượng cổ[d]a[r]
Phản thiết財仙切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con ve sầu. Nguyễn Du : {Hàn thiền chung nhật táo cao chi} [寒蟬終日噪高枝] (Sơ thu cảm hứng [初秋感興]) Ve sầu lạnh suốt ngày kêu trên cành cao. Liền nối, liền nối không dứt gọi là {thiền liên} [蟬聯]. {Thiền quyên} [蟬蜎] tươi đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物名。同翅目蟬科。四翅薄而透明,雄蟬腹胸交界處有發聲器,收縮振動得以產生鳴聲,雌蟬則無鳴叫能力。幼蟲於地下挖洞穴居,以吸食植物根部的汁液為生。待幼蟲成熟,則爬上樹幹羽化。也稱為「知了」。 2.蟬形的裝飾品。《續漢書志.第三○.輿服志下》:「加黃金璫,附蟬為文,貂尾為飾。」唐.李賀〈夜來樂〉詩:「新客下馬故客去,綠蟬秀黛重拂梳。」 [副] 繼續不斷。如:「蟬聯冠軍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蟬xiāo 1.传说中的一种动物。

Eng

  • CC-CEDICT cicada

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】市連切【集韻】【韻會】時連切,𠀤音禪。【揚子·方言】蟬,楚謂之蜩。【古今注】齊王后忿死,尸變爲蟬。登庭時嘒唳而鳴,王悔恨,故世名蟬曰齊女也。【大戴禮】蟬飮而不食。【酉陽雜俎】蟬未蛻時名復育。【蠡海集】蟬近陽,依于木,以隂而爲聲。 又【後漢·輿服志】侍中中常侍黃金璫,附蟬爲文,貂尾爲飾。【古今注】貂者,取其有文采而不炳煥。蟬,取其淸虛識變也。 又蟬嫣,連也。【前漢·揚雄傳】有周氏之蟬嫣兮,或鼻祖于汾隅。 又【揚子·方言】蟬,毒也。 又車名。【鹽鐵論】推車之蟬攫,負子之敎也。【註】許愼曰:蟬攫,車類也。 又人名。【大戴禮】顓頊產窮蟬。 又與嬋通。【成公綏·嘯賦】蔭脩竹之蟬蜎。 又【集韻】財仙切,音錢。同𧔢,蟲名。 又田黎切,音提。地名。【前漢·地理志】樂浪郡黏蟬。 又【正韻】上演切,音善。蜿蟬,舞盤曲貌。【王逸·九思】乗六蛟兮蜿蟬。【註】羣蛟之形也。或作蟺。

Thuyết Văn

㠯旁鳴者。 从虫。單聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

考工記梓人文。鄭云。旁鳴、蜩蜺屬。正義云。蟬鳴在脅。 市連切。十四部。

【蟬】 (thiền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Thị liên thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ bàng (Bên cạnh. Như {nhi l) minh (Tiếng chim hót.) là

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蟺 · 蝉 · 蟺 · 蝉 · 蝉