玉趾

yù zhǐ ngọc chỉ

Hán Việt: ngọc chỉ · Pinyin: yù zhǐ

Tổng quan

ót ngọc, chỉ bước chân người khác. ngọc chỉ ngọc chỉ ☆Gót ngọc, chỉ bước chân người khác.

Cấu tạo: (ngọc) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ót ngọc, chỉ bước chân người khác. ngọc chỉ ngọc chỉ ☆Gót ngọc, chỉ bước chân người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊稱他人的腳步。《國語.吳語》:「天王親趨玉趾,以心孤句踐,而又宥赦之。」《聊齋志異.卷一二.二班》:「先生,余亦避難石室,幸可棲宿,敢屈玉趾,且有所求。」 2.如白玉般的腳。南朝梁.沈約〈少年新婚為之詠〉:「裾開見玉趾,衫薄映凝膚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对人脚步的敬称; 白嫩如玉的脚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对人脚步的敬称。 2.白嫩如玉的脚。

Eng

  • Cihui 玉趾 yùzhǐ n. <court.> your footsteps