玉闕
ngọc khuyết
Hán Việt: ngọc khuyết · Pinyin: yù quē
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.神仙的宮闕。晉.郭璞〈遊仙〉詩一九首之一二:「翹手攀金梯,飛步登玉闕。」 2.宮殿、朝廷。《西遊記》第一一回:「微臣管送陛下還陽,重登玉闕。」
Eng
- Cihui 玉闕 ùquè p.w. 1. the holy city 2. gate to a holy land