玉門

yù mén ngọc môn

Hán Việt: ngọc môn · Pinyin: yù mén

Tổng quan

Yumen, thành phố cấp huyện ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc | (văn học) lỗ âm đạo | âm hộ

Cấu tạo: (ngọc) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Yumen, thành phố cấp huyện ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc | (văn học) lỗ âm đạo | âm hộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宮闕。《楚辭.劉向.九歎.怨思》:「背玉門以奔鶩兮,蹇離尤而干詬。」 2.兩漢時通往西域的關隘。參見「玉門關」條。 3.產門。如中醫婦科病有玉門痧。 4.縣名。屬甘肅省,位於濱疏河上源東岸。出產金砂、石油。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宫阙,帝阙; 饰玉的门; 山名; 古关名。即玉门关; 中医谓处女的子宫口。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宫阙,帝阙。 2.饰玉的门。 3.山名。 4.古关名。即玉门关。 5.中医谓处女的子宫口。

Eng

  • CC-CEDICT see 玉門市|玉门市[Yu4 men2 Shi4]
  • CC-CEDICT (literary) vaginal opening|vulva
  • Cihui see 玉門市|玉门市

ja

  • JMdict beautifully decorated gate|female genitalia