玉阙
ngọc khuyết
Hán Việt: ngọc khuyết · Pinyin: yù quē
Tổng quan
1.传说中天帝﹑仙人所居的宫阙。 2.指皇宫﹑朝廷。 3.道教语。指肾中白气与肺相连的通道。
1.神仙的宮闕。晉.郭璞〈遊仙〉詩一九首之一二:「翹手攀金梯,飛步登玉闕。」 2.宮殿、朝廷。《西遊記》第一一回:「微臣管送陛下還陽,重登玉闕。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cổng đất thánh
- Biên soạn p.w. 1. the holy city 2. gate to a holy land
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.传说中天帝﹑仙人所居的宫阙。 2.指皇宫﹑朝廷。 3.道教语。指肾中白气与肺相连的通道。
Eng
- Cihui 玉闕 ùquè p.w. 1. the holy city 2. gate to a holy land