玉階

yù jiē ngọc giai

Hán Việt: ngọc giai · Pinyin: yù jiē

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (giai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hềm ngọc, thềm cung vua. Thơ lê Thánh Tông có câu: »Lời chúa vâng truyền xuống ngọc giai, cho làm lệnh tướng quét trần ai«. ngọc giai ngọc giai ☆Thềm ngọc, thềm cung vua. Thơ lê Thánh Tông có câu: »Lời chúa vâng truyền xuống ngọc giai, cho làm lệnh tướng quét trần ai«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 石階的美稱。《文選.江淹.雜體詩.班倢妤》:「竊愁涼風至,吹我玉階樹。」唐.李白〈玉階怨〉詩:「玉階生白露,夜久侵羅襪。」

Eng

  • Cihui 玉階 yùjiē n. jade stairs M:²dào