玉露
ngọc lộ
Hán Việt: ngọc lộ · Pinyin: yù lù
Tổng quan
gyokuro (trà xanh Nhật Bản trồng trong bóng râm) | (cách gọi cũ) sương sớm mùa thu | rượu ngon iọt sương lóng lánh như ngọc. »Ngọc lộ đầy mâm để uống thường« (Thơ đời Lê). ngọc lộ ngọc lộ ☆Giọt sương lóng lánh như ngọc. »Ngọc lộ đầy mâm để uống thường« (Thơ đời Lê).
Nghĩa
Việt
- Cihui gyokuro (trà xanh Nhật Bản trồng trong bóng râm) | (cách gọi cũ) sương sớm mùa thu | rượu ngon iọt sương lóng lánh như ngọc. »Ngọc lộ đầy mâm để uống thường« (Thơ đời Lê). ngọc lộ ngọc lộ ☆Giọt sương lóng lánh như ngọc. »Ngọc lộ đầy mâm để uống thường« (Thơ đời Lê).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.秋天清晨瑩潔如玉的露水。南朝齊.謝朓〈泛水曲〉:「玉露霑翠葉,金鳳鳴素枝。」《三國演義》第一○三回:「時值八月中秋,是夜銀河耿耿,玉露零零。」 2.酒。元.顧阿瑛〈水調歌頭.金粟綴仙樹〉詞:「金粟綴仙樹,玉露浣人愁。」 3.一種上等的茶名。
Eng
- CC-CEDICT gyokuro (shaded Japanese green tea)|(old) early-morning autumn dew|fine liquor
- Cihui gyokuro (shaded Japanese green tea); (old) early-morning autumn dew; fine liquor
ja
- JMdict high-quality green tea|jewel-like dewdrop