玉面

ngọc diện

Hán Việt: ngọc diện

Tổng quan

ặt ngọc, chỉ khuôn mặt đẹp của thiếu nữ — Lương giản văn Đế: Châu thần, ngọc diện đăng tiền xuất (môi son mặt ngọc trước đèn bước ra) »Mặt ngọc từ lìa chốn sáu cung« (Hồng Đức thi tập). ngọc diện ngọc diện ☆Mặt ngọc, chỉ khuôn mặt đẹp của thiếu nữ — Lương giản văn Đế: Châu thần, ngọc diện đăng tiền xuất (môi son mặt ngọc trước đèn bước ra) »Mặt ngọc từ lìa chốn sáu cung« (Hồng Đức thi tập).

Cấu tạo: (ngọc) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặt ngọc, chỉ khuôn mặt đẹp của thiếu nữ — Lương giản văn Đế: Châu thần, ngọc diện đăng tiền xuất (môi son mặt ngọc trước đèn bước ra) »Mặt ngọc từ lìa chốn sáu cung« (Hồng Đức thi tập). ngọc diện ngọc diện ☆Mặt ngọc, chỉ khuôn mặt đẹp của thiếu nữ — Lương giản văn Đế: Châu thần,…

Eng

  • Cihui 玉面 ùmiàn n. 1. a fair face 2. face of a pretty girl