玉食

yù shí ngọc thực

Hán Việt: ngọc thực · Pinyin: yù shí

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (thực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珍貴美味的食物。《書經.洪範》:「沉潛剛克,高明柔克,惟辟作福,惟辟作威,惟辟玉食。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「況乃錦衣玉食,歸之自己,擔飢受凍,委之二親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美食; 给美食;享美食; 古谓占卜灼奄甲时得吉兆。食,通"蚀"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.美食。 2.给美食;享美食。 3.古谓占卜灼奄甲时得吉兆。食,通"蚀"。

Eng

  • Cihui 玉食 yùshí n. delicacies; dainties