玉體

yù tǐ ngọc thể

Hán Việt: ngọc thể · Pinyin: yù tǐ

Tổng quan

ngọc thể: người ngọc/mình ngọc

Cấu tạo: (ngọc) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọc thể: người ngọc/mình ngọc
  • Cihui iếng gọi thân xác người khác. ngọc thể ngọc thể ☆Tiếng gọi thân xác người khác. 1. ngọc thể。敬辭,尊貴的身體。 2. người ngọc; mình ngọc。美女的身體。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊稱別人的身體。《戰國策.趙策四》:「恐太后玉體之有郄也,故願望見太后。」《三國演義》第七八回:「大王善保玉體,不日定當霍然。」 2.美女的身體。《文選.曹植.美女篇》:「明珠交玉體,珊瑚間木難。」

Eng

  • Cihui 玉體 ùtǐ* n. 1. beautiful body <court.> 2. your precious self 3. your health