王充

wáng chōng vương sung

Hán Việt: vương sung · Pinyin: wáng chōng

Tổng quan

Vương Sung (27-97), triết gia duy lý và phê phán

Cấu tạo: (vương) + (sung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Vương Sung (27-97), triết gia duy lý và phê phán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元27~100?)字仲任,東漢會稽上虞人。博通百家之言,持自然之論,反對災異之說。著有《論衡》八十五篇。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东汉哲学家。字仲任,会稽上虞(今属浙江)人。曾任治中等小官,后辞官专事著述。一生尽力于反对宗教神秘主义和目的论,捍卫和发展了古代唯物主义。认为不存在超于万物之外的有意志的创造者,没有脱离形体而独立存在的灵魂,以此抨击当时流行的天人感应”说和其他鬼神迷信。著作有《论衡》。

Eng

  • CC-CEDICT Wang Chong (27-97), rationalist and critical philosopher
  • Cihui Wang Chong (27-97), rationalist and critical philosopher