王冠
vương quan
Hán Việt: vương quan · Pinyin: wáng guān
Tổng quan
vương miện vương miện; mũ miện。國王戴的帽子。
Nghĩa
Việt
- Cihui vương miện vương miện; mũ miện。國王戴的帽子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帝王的帽子。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「戊辰,莽至高廟拜受金匱神嬗,御王冠。」《資治通鑑.卷六八.漢紀六十.建安二十四年》:「秋,七月,劉備自稱漢中王,設壇場於沔陽,陳兵列眾,群臣陪位,讀奏訖,乃拜受璽綬,御王冠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代帝王所戴之冠; 指诸侯王所戴之冠; 喻国家主权。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代帝王所戴之冠。 2.指诸侯王所戴之冠。 3.喻国家主权。
Eng
- CC-CEDICT crown
- Cihui crown
ja
- JMdict crown|diadem|bottle cap