王化

wáng huà vương hóa

Hán Việt: vương hóa · Pinyin: wáng huà

Tổng quan

ảnh hưởng có lợi của quân vương ùng đức độ mà sửa đổi cho dân. vương hoá vương hoá ☆Dùng đức độ mà sửa đổi cho dân.

Cấu tạo: (vương) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảnh hưởng có lợi của quân vương ùng đức độ mà sửa đổi cho dân. vương hoá vương hoá ☆Dùng đức độ mà sửa đổi cho dân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天子的德化。《後漢書.卷四五.張酺傳》:「吾為三公,既不能宣揚王化,令吏人從制,豈可不務節約乎?」《三國演義》第八七回:「南蠻之地,離國甚遠,人多不習王化,收伏甚難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天子的教化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天子的教化。

Eng

  • CC-CEDICT beneficial influence of the sovereign
  • Cihui beneficial influence of the sovereign

ja

  • JMdict imperial influence|assimilation of new territory