王城

wáng chéng vương thành

Hán Việt: vương thành · Pinyin: wáng chéng

Tổng quan

ơi vua đóng đô. Cũng như: Kinh thành. vương thành vương thành ☆Nơi vua đóng đô. Cũng như: Kinh thành.

Cấu tạo: (vương) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi vua đóng đô. Cũng như: Kinh thành. vương thành vương thành ☆Nơi vua đóng đô. Cũng như: Kinh thành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 都城、京城。唐.戴叔倫〈送少微上人入蜀〉詩:「世俗多離別,王城幾日還?」宋.蘇軾〈病中聞子由得告不赴商州〉詩三首之一:「惟有王城最堪隱,萬人如海一身藏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 都城; 地名。即洛邑。今河南省洛阳市西北; 地名。春秋时大荔戎都故址,在今陕西省大荔县东。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.都城。 2.地名。即洛邑。今河南省洛阳市西北。 3.地名。春秋时大荔戎都故址,在今陕西省大荔县东。

Eng

  • Cihui 王城 ángchéng n. royal city M:⁴zuò

ja

  • JMdict royal castle|imperial castle