王孫
vương tôn
Hán Việt: vương tôn · Pinyin: wáng sūn
Tổng quan
con cháu quý tộc
Nghĩa
Việt
- Cihui con cháu quý tộc
- Cihui vương tôn vương tôn ☆Con cháu vua chúa. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Thiếp chẳng tưởng ra người chinh phụ, Chàng há từng học lũ vương tôn«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貴族的子孫。《西遊記》第三七回:「家家士女,處處王孫,俱去遊春賞玩。」 2.對他人的尊稱。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「大丈夫不能自食,吾哀王孫而進食,豈望報乎!」司馬貞索引引劉德曰:「秦末多失國,言王孫、公子,尊之也。」唐.王維〈送別〉詩:「春草明年綠,王孫歸不歸。」 3.猴子的別稱。漢.王延壽〈王孫賦〉:「有王孫之狡獸,形陋觀而醜儀。」唐.柳宗元〈憎王孫文.序〉:「猨、王孫居異山,德異性,不能相容。」 4.蟋蟀的別名。參見「蟋蟀」條。 5.植物名。百合科王孫屬,多年生草本。葉四片,輪生於地上莖,其莖頂著一花,四瓣,色黃綠,根可入藥。 6.複姓。如…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 王侯的子孙,也泛指一般贵族的子孙:~公子。
Eng
- CC-CEDICT children of the nobility
- Cihui 王孫 ángsūn n. 1. offspring of nobility 2. cricket 3. monkey 4. prince's descendants 5. Double Surname
ja
- JMdict royal grandson