王賓
vương tân
Hán Việt: vương tân · Pinyin: wáng bīn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指助祭诸侯; 君王的宾客。语本《易·观》"观国之光,利用宾于王。"高亨注"经意诸侯或其臣往朝于王,以观王国之光,作王之宾客。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.指助祭诸侯。 2.君王的宾客。语本《易·观》"观国之光,利用宾于王。"高亨注"经意诸侯或其臣往朝于王,以观王国之光,作王之宾客。"