王師

wáng shī vương sư

Hán Việt: vương sư · Pinyin: wáng shī

Tổng quan

Cấu tạo: (vương) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uân đội của vua. Đoạn trường tân thanh: »Việc binh bỏ chẳng giữ giàng, Vương sư dòm đã tỏ tường thực hư«. vương sư vương sư ☆Quân đội của vua. Đoạn trường tân thanh: »Việc binh bỏ chẳng giữ giàng, Vương sư dòm đã tỏ tường thực hư«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天子的軍隊。《詩經.周頌.酌》:「於鑠王師,遵養時晦。」《文選.潘勗.冊魏公九錫文》:「當此之時,王師寡弱,天下寒心,莫有固志。」

Eng

  • Cihui 王師 wángshī n. king's/emperor's troops

ja

  • JMdict emperor's teacher|imperial army