王業

wáng yè vương nghiệp

Hán Việt: vương nghiệp · Pinyin: wáng yè

Tổng quan

Cấu tạo: (vương) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông việc lớn lao, trị vì một nước, tức sự nghiệp đế vương. vương nghiệp vương nghiệp ☆Công việc lớn lao, trị vì một nước, tức sự nghiệp đế vương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝王的基業。《文選.班固.東都賦》:「龔行天罰,應天順人,斯乃湯武之所以昭王業也。」三國蜀.諸葛亮〈聞孫權破曹休魏兵東下關中虛弱上言〉:「先帝慮漢賊不兩立,王業不偏安。」

Eng

  • Cihui 王業 ángyè n. the empire