王母
vương mẫu
Hán Việt: vương mẫu · Pinyin: wáng mǔ
Tổng quan
một tên gọi khác của 西王母, Tây Vương Mẫu | (văn học) bà nội Vương Mẫu 王母 dt. tức Tây Vương Mẫu, hay Vương Mẫu nương nương, Dao Trì Kim Mẫu, là vị nữ thần trong truyền thuyết Trung Quốc. Tương truyền Vương Mẫu sống ở cung Dao Trì núi Côn Lôn, trong vườn của bà có trồng bàn đào là giống đào tiên, ăn vào trẻ mãi không già. Có ai ướm hỏi tiên Vương Mẫu, tin khá tin, thì ngờ khá ngờ. (Đào hoa thi 232.3)…
Nghĩa
Việt
- Cihui một tên gọi khác của 西王母, Tây Vương Mẫu | (văn học) bà nội Vương Mẫu 王母 dt. tức Tây Vương Mẫu, hay Vương Mẫu nương nương, Dao Trì Kim Mẫu, là vị nữ thần trong truyền thuyết Trung Quốc. Tương truyền Vương Mẫu sống ở cung Dao Trì núi Côn Lôn, trong vườn của bà có trồng bàn đào là g…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.神話傳說中的女神。漢.張衡〈思玄賦〉:「聘王母於銀臺兮,羞玉芝以療飢。」南朝宋.顏延之〈赭白馬賦〉:「覲王母於崑墟,要帝臺於宣嶽。」參見「西王母」條。 2.祖母。《爾雅.釋親》:「父之考為王父,父之妣為王母。」 3.官妓。元.楊顯之《酷寒亭》楔子:「我當了三年王母,如今納了官衫帔子,改嫁良人去也。」
Eng
- CC-CEDICT another name for 西王母[Xi1 wang2 mu3], Queen Mother of the West
- CC-CEDICT (literary) paternal grandmother
- Cihui another name for 西王母, Queen Mother of the West
ja
- JMdict deceased grandmother