王父

wáng fùvương phụ

Hán Việt: vương phụ · Pinyin: wáng fù

Tổng quan

Tiếng con cháu gọi tổ tiên ông cha — Tiếng người con gọi cha mình, là ông quan được phong tước Vương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.祖父。 2.对老人的尊称。 3.神仙名。即东王父。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

祖父。《禮記.祭統》:「夫祭之道,孫為王父尸。」《幼學瓊林.卷二.祖孫父子類》:「祖稱王父,父曰嚴君。」

Cấu tạo: 王 (vương) + 父 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn grandfather M:²wèi/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祖父。《禮記.祭統》:「夫祭之道,孫為王父尸。」《幼學瓊林.卷二.祖孫父子類》:「祖稱王父,父曰嚴君。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.祖父。 2.对老人的尊称。 3.神仙名。即东王父。

Eng

  • JMdict deceased grandfather
  • Cihui 王父 ángfù n. <topo.> grandfather M:²wèi/¹míng

ja

  • JMdict 王父(おうふ)

other

  • Nguồn khác Tiếng người con gọi cha mình, là ông quan được phong tước Vương

Từ liên quan

Gần nghĩa

父上 · 父丧 · 父亲 · 父兄 · 父党 · 父城 · 父執 · 父女