王父
vương phụ
Hán Việt: vương phụ · Pinyin: wáng fù
Tổng quan
iếng con cháu gọi tổ tiên ông cha — Tiếng người con gọi cha mình, là ông quan được phong tước Vương. vương phụ vương phụ ☆Tiếng con cháu gọi tổ tiên ông cha — Tiếng người con gọi cha mình, là ông quan được phong tước Vương.
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng con cháu gọi tổ tiên ông cha — Tiếng người con gọi cha mình, là ông quan được phong tước Vương. vương phụ vương phụ ☆Tiếng con cháu gọi tổ tiên ông cha — Tiếng người con gọi cha mình, là ông quan được phong tước Vương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祖父。《禮記.祭統》:「夫祭之道,孫為王父尸。」《幼學瓊林.卷二.祖孫父子類》:「祖稱王父,父曰嚴君。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祖父; 对老人的尊称; 神仙名。即东王父。
- Tân Hoa Tự Điển 1.祖父。 2.对老人的尊称。 3.神仙名。即东王父。
Eng
- Cihui 王父 ángfù n. <topo.> grandfather M:²wèi/¹míng
ja
- JMdict deceased grandfather