王爺
vương gia
Hán Việt: vương gia · Pinyin: wáng ye
Tổng quan
vương gia | hầu tước | quý tộc
Nghĩa
Việt
- Cihui vương gia | hầu tước | quý tộc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊稱有王爵封號的人。清.洪昇《長生殿》第一七齣:「昨奉王爺將令,傳集我等,只得齊至帳前伺候。」《儒林外史》第一回:「但鄉民一介愚人,怎敢勞王爺貴步?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时对封王爵者的尊称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时对封王爵者的尊称。
Eng
- CC-CEDICT prince|marquis|nobleman
- Cihui prince; marquis; nobleman