王霸

wáng bà vương phách

Hán Việt: vương phách · Pinyin: wáng bà

Tổng quan

Vương Bá (niên hiệu của chính quyền do lãnh tụ nông dân Hoàng Sào lập nên vào đời Đường, Trung Quốc, 878-880)。 唐末農民起義領袖黃巢所建政權的年號(878-880)。

Cấu tạo: (vương) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Vương Bá (niên hiệu của chính quyền do lãnh tụ nông dân Hoàng Sào lập nên vào đời Đường, Trung Quốc, 878-880)。 唐末農民起義領袖黃巢所建政權的年號(878-880)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 王道與霸道。語本《孟子.公孫丑上》:「以力假仁者霸,霸必有大國。以德行仁者王,王不待大。」後泛指登基為帝,統治天下。南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「使一代之制,共日月而長存,王霸之跡,並天地而久大。」《三國演義》第二○回:「今明公威名日盛,何不乘此時行王霸之事?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 王业与霸业。语本《孟子.滕文公下》"大则以王,小则以霸。" 2.指能成就王霸之业的人; 王道与霸道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.王业与霸业。语本《孟子.滕文公下》"大则以王,小则以霸。" 2.指能成就王霸之业的人。 3.王道与霸道。

Eng

  • Cihui 王霸 ángbà n. the business of being a king/ruler