玩偶
ngoạn ngẫu
Hán Việt: ngoạn ngẫu · Pinyin: wán ǒu
Tổng quan
rối; búp bê; con rối
玩具人。如布娃娃、泥人、木偶等。
1.製作成人形的玩具。 2.比喻傀儡。如:「他身居要職,卻無實權,可謂有心人士手中的玩偶。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tượng đồ chơi
- Cihui nhân vật hành động
- Cihui thú nhồi bông
- Cihui (ví) đồ chơi của ai đó
- Tần suất từ búp bê; tượng đồ chơi , nhân vật hành động , thú nhồi bông , búp bê , (ví) đồ chơi của ai đó; ngoạn ngẫu: rối/búp bê/con rối; rối; búp bê; con rối; búp bê; con rối
- Biên soạn 玩偶 án'ǒu n. doll; toy figurine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.製作成人形的玩具。 2.比喻傀儡。如:「他身居要職,卻無實權,可謂有心人士手中的玩偶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玩具人。如布娃娃、泥人、木偶等。
Eng
- Cihui toy figurine; action figure; stuffed animal; doll; (fig.) sb's plaything
- Tần suất từ 玩偶 án'ǒu n. doll; toy figurine
Đức
- Handedict Puppe, Spielzeugfigur