玩儿

wán rngoạn nhi

Hán Việt: ngoạn nhi · Pinyin: wán r

Tổng quan

chơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言玩意儿。指事情。 2.犹儿戏。 3.玩笑; 玩乐。

Cấu tạo: 玩 (ngoạn) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui chơi
  • Cihui đi chơi
  • Tần suất từ chơi; chơi đùa; đùa rỡn
  • Biên soạn v. play; play/toy with

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言玩意儿。指事情。 2.犹儿戏。 3.玩笑; 玩乐。

Eng

  • Cihui to play; to have fun; to hang out
  • Tần suất từ v. play; play/toy with , Xiǎoháizi ∼ qǐlai méiyǒu gòu. Children can never play enough

Đức

  • Handedict spielen, sich amüsieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

玩儿命 · 玩儿坏 · 玩儿完 · 玩儿票 · 玩儿不转 · 玩儿得转 · 玩儿稀的 · 玩儿花招